


Đặc điểm của Que hàn Tig Inox Kobe TG-S309
Các Tiêu chuẩn Kỹ Thuật
Model: TG-S309
Tiêu chuẩn Mỹ AWS: AWS A5.9 ER309
Đường kính : 1.0mm, 1.2mm; 1.6mm ; 2.0mm; 2.4mm và 3.2mm
Chiều dài: 1000mm
Thành Phần Hóa học(%)
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Mo |
Cr |
|
0.05 |
0.47 |
1.6 |
0.02 |
0.01 |
0.12 |
13.6 |
0.10 |
23.1 |
Thành Phần Vật lý
|
Y.S (MPa) |
T.S (MPa) |
EI. (%) |
|
IV 0℃(J) |
PWHT |
|
410 |
580 |
39 |
|
150 |
|
Nguồn kích thước và dòng hàn:
|
Que hàn (mm) |
Dòng hàn ( A)
|
|
|
Đường kính |
Độ dài |
|
|
Ø1.0 |
1000 |
50-80 |
|
Ø1.2 |
1000 |
50-100 |
|
Ø1.6 |
1000 |
100-200 |
|
Ø2.0 |
1000 |
100 - 200 |
|
Ø2.4 |
1000 |
150-250 |
|
Ø3.2 |
1000 |
200-300 |
Ứng dụng thích hợp cho mối nối kim loại khác nhau và lớp phủ trên thép ferritic
Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 9,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lơị, TP.Hà nội
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
============================
Chi nhánh Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
www.Sieuthiquehan.com, www.Quehankimtin.vn, www.Quehankiswel.vn, www.Quehanvietduc.com, www.Quehannikko.com, www.Qehanchosun.com, www.Quehanhyundai.com
