Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh
Địa chỉ: Số 9,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên, TP.Hà nội
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0904499667
Email: binhminhthuha@gmail.com

============================
Chi nhánh Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh Tại TPHCM
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường 14, Q. Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0988764055
Email: binhminhthuha@gmail.com

 

 

BẢNG BÁO GIÁ
Que Hàn Inox

Ngày báo giá: 11/07/2020   

 

Kính gửi:

 

Công ty:

 

Địa chỉ:

 

Email:

 

Điện thoại:

 

Fax

 

Siêu thị điện máy Bình Minh xin gửi tới Quý Khách Hàng báo giá sản phẩm của chúng tôi:

Tên hàng

Thông tin chi tiết

Đơn giá


Que hàn inox Kobe NC-38( E308)
Que hàn inox Kobe NC-38( E308)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: NC-38
  • Tiêu chuẩn: 
  • AWS A5.4 E308-16
  • Kích thước que hàn : 2.0x250mm; 2.6x300mm,  3.2x 350mm , 4.0x 350mm , 5.0 x 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.07%; Si: 0.35%; Mn: 1.69%; P: 0.023% , S : 0.002% ; Cr: 20.49%; Ni:9,58%; Mo:0.16%; Cu:0.08%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2): 600
  • Giới hạn chảy YS(N/mm2): 410
  • Độ giãn dài EL (%): 46
  • Cực hàn: AC & DC(+-)
  • Vị trí hàn: F, HF,VU, OH
  • Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: KOBELCO - Nhật Bản
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn inox Kobe NC-39( E309)
Que hàn inox Kobe NC-39( E309)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: NC-39
  • Tiêu chuẩn: 
  • AWS A5.4 E309-16
  • Kích thước que hàn : 2.0x250mm; 2.6x300mm,  3.2x 350mm , 4.0x 350mm , 5.0 x 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.07%; Si: 0.40%; Mn: 1.0%;P: 0.03% ; S < 0.01% ; Ni: 13,4%;Cr: 23.9 %;  Mo:0.21%; Cu:0.12%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2): 590
  • Giới hạn chảy YS(N/mm2): 410
  • Độ giãn dài EL (%): 39
  • Cực hàn: AC & DC(+-)
  • Vị trí hàn: 1F, 1G, 2F, 2G
  • Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: KOBELCO - Nhật Bản
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn inox Kobe NC-36( E316)
Que hàn inox Kobe NC-36( E316)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: NC-36
  • Tiêu chuẩn: 
  • AWS A5.4 E316-16
  • Kích thước que hàn : 2.0x250mm; 2.6x300mm,  3.2x 350mm , 4.0x 350mm , 5.0 x 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.04%; Si: 0.35%; Mn: 1.5%;P: 0.03% ; S < 0.01% ; Ni: 12 %;Cr: 19.2 %;  Mo: 2.2%; Cu:0.10%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2): 570
  • Giới hạn chảy YS(N/mm2): 410
  • Độ giãn dài EL (%): 46
  • Cực hàn: AC & DC(+-)
  • Vị trí hàn: 1F, 1G, 2F, 2G
  • Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: KOBELCO - Nhật Bản
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn inox Kobe NC-38L( E308L-16)
Que hàn inox Kobe NC-38L( E308L-16)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: NC-38L
  • Tiêu chuẩn: 
  • AWS A5.4 E308L-16
  • Kích thước que hàn : 2.0x250mm; 2.6x300mm,  3.2x 350mm , 4.0x 350mm , 5.0 x 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.04%; Si: 0.35%; Mn: 1.5%;P: 0.03% ; S < 0.01% ; Ni: 12 %;Cr: 19.2 %;  Mo: 2.2%; Cu:0.10%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2): 570
  • Giới hạn chảy YS(N/mm2): 410
  • Độ giãn dài EL (%): 46
  • Cực hàn: AC & DC(+-)
  • Vị trí hàn: 1F, 1G, 2F, 2G
  • Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: KOBELCO - Nhật Bản
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn inox Kobe NC-39L( E309L-16)
Que hàn inox Kobelco NC-39L( E309L-16)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: NC-39L
  • Tiêu chuẩn: 
  • AWS A5.4 E309L-16
  • Kích thước que hàn : 2.0x250mm; 2.6x300mm,  3.2x 350mm , 4.0x 350mm , 5.0 x 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.04%; Si: 0.41%; Mn: 1.6%;P: 0.03% ; S < 0.01% ; Ni: 13.3 %;Cr: 23.8 %;  Mo: 0.18%; Cu:0.09%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2): 560
  • Giới hạn chảy YS(N/mm2): 410
  • Độ giãn dài EL (%): 42
  • Cực hàn: AC & DC(+-)
  • Vị trí hàn: 1F, 1G, 2F, 2G,3G,4G
  • Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: KOBELCO - Nhật Bản
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn inox Kobe NC-36L( E316L-16)
Que hàn inox Kobelco NC-36L( E316L-16)
 
Thông số kỹ thuật
  • Model: NC-36L
  • Tiêu chuẩn: 
  • AWS A5.4 E3016L-16
  • Kích thước que hàn : 2.0x250mm; 2.6x300mm,  3.2x 350mm , 4.0x 350mm , 5.0 x 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.03%; Si: 0.36%; Mn: 1.5%;P: 0.03% ; S < 0.01% ; Ni: 12 %;Cr: 19.4 %;  Mo: 2.2%; Cu:0.11%
  • Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
  • Độ bền kéo TS(N/mm2): 580
  • Giới hạn chảy YS(N/mm2): 420
  • Độ giãn dài EL (%): 45
  • Cực hàn: AC & DC(+-)
  • Vị trí hàn:  1F, 1G, 2F, 2G,3G,4G
  • Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
  • Hãng sản xuất: KOBELCO - Nhật Bản
  • Xuất Xứ : Thái Lan
0 VND

Que hàn Inox Kobe NC-38H (E308H-16)
Que hàn Inox Kobe NC-38H 
 
Thông số kỹ thuật:
  • Model: NC-38H 
  • Tiểu chuẩn Mỹ (AWS):  AWS A5.4 E308H-16
  • Đường kính que: 2.6mm , 3.2mm, 4.0mm, 5.0mm
  • Chiều dài: 300mm và 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.06%; Si: 0.45%; Mn: 1.95%; P: 0.02%; S: 0.01%; Ni: 9.5%;Cr: 19.5%, Mo: 0.05%; Cu: 0.07%
  • Giới hạn chảy YS(MPa): 403
  • Độ bền kéo TS(MPa): 572
  • Độ giãn dài EL (%): 48
  • IV 0°C (J): 79
  • PWHT (°Cxh):
  • Vị trí hàn: 1F,1G,2F,2G,3G,4G
  • Nguồn hàn:   AC, DCEP
  • Quy cách đóng gói:  5Kg/1 hộp nhỏ, 20Kg/1 thùng
  • Thương Hiệu:  KOBELCO - Nhật Bản
  • Xuất xứ: Thái Lan
0 VND

Que hàn Inox Kobe NC-38LT (E308L-16)
Que hàn Inox Kobe NC-38LT (E308L-16)
 
Thông số kỹ thuật:
  • Model: NC-38LT 
  • Tiểu chuẩn Mỹ (AWS):  AWS A5.4 E308L-16
  • Đường kính que: 2.6mm , 3.2mm, 4.0mm, 5.0mm
  • Chiều dài: 300mm và 350mm
  • Thành phần hóa học: 
  • C: 0.03%; Si: 0.46%; Mn: 2.2%; P: 0.02%; S: 0.01%; Ni: 10.3%;Cr: 18.8%, Mo: 0.05%; Cu: 0.05%
  • Giới hạn chảy YS(MPa): 370
  • Độ bền kéo TS(MPa): 540
  • Độ giãn dài EL (%): 51
  • IV -196°C (J): 52
  • PWHT (°Cxh):
  • Vị trí hàn: 1F,1G,2F,2G,3G,4G
  • Nguồn hàn:   AC, DCEP
  • Quy cách đóng gói:  5Kg/1 hộp nhỏ, 20Kg/1 thùng
  • Thương Hiệu:  KOBELCO - Nhật Bản
  • Xuất xứ: Thái Lan
0 VND

Ghi chú:
- Thuế: Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Hình ảnh có thể không hoàn toàn chính xác với hình ảnh thực tế của sản phẩm.

Giao hàng:
- Trong nội thành trong vòng 2-6 tiếng trong giờ hành chính đối với các mặt hàng có sẵn, trừ trường hợp đối với hàng phải đặt hàng.
- Ngoài ra hàng hóa tới từng địa phương phụ thuộc vào thời gian vận chuyển hàng hóa từ kho hàng gần nhất tới nơi nhận hàng.

Phương thức thanh toán:
* Tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi giao hàng.

Thông tin liên hệMr Lân: 0904 499 667

Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh
Địa chỉ: Số 9,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên, TP.Hà nội
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0904499667
Email: binhminhthuha@gmail.com

============================
Chi nhánh Công ty Cổ Phần Thương mai Dịch vụ và Xuất Nhập Khẩu Bình Minh Tại TPHCM
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường 14, Q. Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 024-38751616 và 024-36790555 Hotline: 0988764055
Email: binhminhthuha@gmail.com